升高

升高
shēnggāo
thăng cao

đi lên; tăng lên; thượng thăng

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#11502
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi lên; tăng lên; thượng thăng

    变得更高或更大;增加biàn de gèng gāo huò gèng dà;zēngjiā

    • Nhiệt độ đã tăng lên.

  2. động từ

    bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)

    变得更高或更大;增加biàn de gèng gāo huò gèng dà; zēngjiā

    • Xin hãy tăng âm lượng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười (que đo lường))BỘ
  • thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))HỘI Ý

Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.