Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
空间
không gian; khoảng trống; chỗ trống
NGHĨA
- 壹名danh từ
không gian; khoảng trống; chỗ trống
中物体占据的地方;可以放置东西的范围wùtǐ zhànjù de dìfang;kěyǐ fàngzhì dōngxi de fànwéi
- 。
Căn phòng này có không gian rất lớn.
- 貳名danh từ
không gian; (nghĩa bóng) phạm vi; dư địa
中地方、范围或给人活动的余地dìfang、fànwéi huò gěi rén huódòng de yúdì
- 。
Chúng tôi có không gian phát triển rất lớn.
- 參名danh từ
không gian (thiên văn học) vũ trụ
中宇宙中地球外面的区域yǔzhòu zhōng dìqiú wàimiàn de qūyù
- 。
Chúng ta khám phá không gian bên ngoài.
- 肆名danh từ
không gian (vật lý, toán học)
中物体所占据或存在的范围wùtǐ suǒ zhànjù huò cunzài de fànwéi
- 。
Không gian căn phòng này rất lớn.
解字
GIẢI TỰkhông gian; khoảng trống; chỗ trống
NGHĨA
- 壹名danh từ
không gian; khoảng trống; chỗ trống
中物体占据的地方;可以放置东西的范围wùtǐ zhànjù de dìfang;kěyǐ fàngzhì dōngxi de fànwéi
- 。
Căn phòng này có không gian rất lớn.
- 貳名danh từ
không gian; (nghĩa bóng) phạm vi; dư địa
中地方、范围或给人活动的余地dìfang、fànwéi huò gěi rén huódòng de yúdì
- 。
Chúng tôi có không gian phát triển rất lớn.
- 參名danh từ
không gian (thiên văn học) vũ trụ
中宇宙中地球外面的区域yǔzhòu zhōng dìqiú wàimiàn de qūyù
- 。
Chúng ta khám phá không gian bên ngoài.
- 肆名danh từ
không gian (vật lý, toán học)
中物体所占据或存在的范围wùtǐ suǒ zhànjù huò cunzài de fànwéi
- 。
Không gian căn phòng này rất lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động