空间

空间
kōngjiān
không gian

không gian; khoảng trống; chỗ trống

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#2124
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    không gian; khoảng trống; chỗ trống

    物体占据的地方;可以放置东西的范围wùtǐ zhànjù de dìfang;kěyǐ fàngzhì dōngxi de fànwéi

    • Căn phòng này có không gian rất lớn.

  2. danh từ

    không gian; (nghĩa bóng) phạm vi; dư địa

    地方、范围或给人活动的余地dìfang、fànwéi huò gěi rén huódòng de yúdì

    • Chúng tôi có không gian phát triển rất lớn.

  3. danh từ

    không gian (thiên văn học) vũ trụ

    宇宙中地球外面的区域yǔzhòu zhōng dìqiú wàimiàn de qūyù

    • Chúng ta khám phá không gian bên ngoài.

  4. danh từ

    không gian (vật lý, toán học)

    物体所占据或存在的范围wùtǐ suǒ zhànjù huò cunzài de fànwéi

    • Không gian căn phòng này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.