上去

上去
shàng
thượng khứ

đi lên; tăng lên; thượng thăng

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#1080
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi lên; tăng lên; thượng thăng

    向上移动或前进;升高xiàng shàng yídòng huò qiánjìn; shēng gāo

    • Mời bạn đi lên.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.