Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下跌
下跌
hạ trượt
giảm; sụt giảm; lao dốc
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12723
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giảm; sụt giảm; lao dốc
中价格或数值急速向下变低jiàgé huò shùzhí jísù xiàngxià biàn dī
- 。
Giá cổ phiếu đã giảm.
- 貳动động từ
rơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
中价格、数量等从高处往下降低jiàgé、shùliàng děng cóng gāo chù wǎng xià jiàngdī
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bàn chân)BỘ
- 失thất(mất, tuột khỏi)HÌNH THANH
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
下跌
Phồn thể下
hạ trượt
giảm; sụt giảm; lao dốc
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12723
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giảm; sụt giảm; lao dốc
中价格或数值急速向下变低jiàgé huò shùzhí jísù xiàngxià biàn dī
- 。
Giá cổ phiếu đã giảm.
- 貳动động từ
rơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
中价格、数量等从高处往下降低jiàgé、shùliàng děng cóng gāo chù wǎng xià jiàngdī
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bàn chân)BỘ
- 失thất(mất, tuột khỏi)HÌNH THANH
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.