升起

升起
shēng
thăng khởi

bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)

3 nghĩa#7155
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)

    向上移动或出现xiàng shàng yídòng huò chūxiàn

    • Mặt trời mọc rồi.

  2. động từ

    kéo lên; treo lên; (mặt trời, mặt trăng) mọc lên

    向上移动;上升xiàng shàng yídòng; shàngshēng

  3. động từ

    tăng lên; đi lên; thượng thăng

    向上移动或上升xiàng shàng yídòng huò shàngshēng

    • Mặt trời mọc từ phía đông.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười (que đo lường))BỘ
  • thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))HỘI Ý

Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.