Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
升起
bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)
NGHĨA
- 壹动động từ
bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)
中向上移动或出现xiàng shàng yídòng huò chūxiàn
- 。
Mặt trời mọc rồi.
- 貳动động từ
kéo lên; treo lên; (mặt trời, mặt trăng) mọc lên
中向上移动;上升xiàng shàng yídòng; shàngshēng
- 參动động từ
tăng lên; đi lên; thượng thăng
中向上移动或上升xiàng shàng yídòng huò shàngshēng
- 。
Mặt trời mọc từ phía đông.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)
NGHĨA
- 壹动động từ
bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)
中向上移动或出现xiàng shàng yídòng huò chūxiàn
- 。
Mặt trời mọc rồi.
- 貳动động từ
kéo lên; treo lên; (mặt trời, mặt trăng) mọc lên
中向上移动;上升xiàng shàng yídòng; shàngshēng
- 參动động từ
tăng lên; đi lên; thượng thăng
中向上移动或上升xiàng shàng yídòng huò shàngshēng
- 。
Mặt trời mọc từ phía đông.
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.