下降

下降
xiàjiàng
hạ giáng

giảm xuống; sụt giảm

HSK 4 (3.0)5 nghĩa#3400
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giảm xuống; sụt giảm

    数量或数值变小;从高处向下shùliàng huò shùzhí biàn xiǎo;cóng gāo chù xiàng xià

    • Nhiệt độ đã giảm xuống.

  2. động từ

    giảm xuống; sụt giảm; hạ xuống

    从高的地方往下移动;数量或程度变少cóng gāo de dìfang wǎng xià yídòng; shùliàng huò chéngdù biàn shǎo

  3. động từ

    giảm xuống; hạ xuống; đi xuống

    从高处向下移动;减少cóng gāo chù xiàng xià yídòng; jiǎnshǎo

  4. động từ

    rơi xuống; lao xuống

    从高的地方向下移动;降低cóng gāo de dìfang xiàng xià yídòng;jiàngdī

  5. động từ

    xuống; đi xuống; dưới

    从高处向低处移动;减少cóng gāo chù xiàng dī chù yídòng;jiǎnshǎo

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(đường nằm ngang (ranh giới))BỘ
  • bốc(nét chỉ xuống phía dưới)HỘI Ý

Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.