Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上涨
上涨
thượng trướng
tăng lên; đi lên; thượng thăng
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#19853
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tăng lên; đi lên; thượng thăng
- 。
Giá cả đã tăng lên.
- 貳动động từ
đi lên; tăng lên; thượng thăng
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 张trương(giăng rộng, mở ra)HÌNH THANH
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
LIÊN QUAN
上涨
Phồn thể上漲
thượng trướng
tăng lên; đi lên; thượng thăng
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#19853
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tăng lên; đi lên; thượng thăng
- 。
Giá cả đã tăng lên.
- 貳动động từ
đi lên; tăng lên; thượng thăng
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 张trương(giăng rộng, mở ra)HÌNH THANH
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.