上涨

上涨
shàngzhǎng
thượng trướng

tăng lên; đi lên; thượng thăng

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#19853
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng lên; đi lên; thượng thăng

    • Giá cả đã tăng lên.

  2. động từ

    đi lên; tăng lên; thượng thăng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.