下滑

下滑
xiàhuá
hạ hoạt

trượt xuống; sụt giảm

2 nghĩa#17167
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trượt xuống; sụt giảm

    • Giá cả đang trượt dốc.

  2. động từ

    trượt dốc; suy giảm (bóng)

    • Kinh tế đã suy thoái.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(đường nằm ngang (ranh giới))BỘ
  • bốc(nét chỉ xuống phía dưới)HỘI Ý

Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.