Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
集
tập (phim); kỳ; số (dùng đếm tập phim, số báo, v.v.)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
tập (phim); kỳ; số (dùng đếm tập phim, số báo, v.v.)
中电视剧或节目的一段、一次播放的单位diànshìjù huò jiéomù de yī duàn、yī cì bōfàng de dānyuán
- 貳名danh từ
tuyển tập; tập (tác phẩm)
中许多作品或文章汇在一起xǔduō zuòpǐn huò wénzhāng huìzàiyīqǐ
- 。
Đây là một tập sách.
- 參动động từ
tích lũy; tập hợp
中把很多东西放在一起bǎ hěnduō dōngxi fàngzài yīqǐ
- 。
Anh ấy thích sưu tập tem.
- 肆动động từ
tụ tập; quần tụ
中聚集在一起;来到同一个地方jùjí zài yīqǐ; láidào tóngyīgè dìfang
- 。
Chúng tôi tập hợp.
解字
GIẢI TỰtập (phim); kỳ; số (dùng đếm tập phim, số báo, v.v.)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
tập (phim); kỳ; số (dùng đếm tập phim, số báo, v.v.)
中电视剧或节目的一段、一次播放的单位diànshìjù huò jiéomù de yī duàn、yī cì bōfàng de dānyuán
- 貳名danh từ
tuyển tập; tập (tác phẩm)
中许多作品或文章汇在一起xǔduō zuòpǐn huò wénzhāng huìzàiyīqǐ
- 。
Đây là một tập sách.
- 參动động từ
tích lũy; tập hợp
中把很多东西放在一起bǎ hěnduō dōngxi fàngzài yīqǐ
- 。
Anh ấy thích sưu tập tem.
- 肆动động từ
tụ tập; quần tụ
中聚集在一起;来到同一个地方jùjí zài yīqǐ; láidào tóngyīgè dìfang
- 。
Chúng tôi tập hợp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.