tập
bộ truy · 12 nét

tập (phim); kỳ; số (dùng đếm tập phim, số báo, v.v.)

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#2252
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    tập (phim); kỳ; số (dùng đếm tập phim, số báo, v.v.)

    电视剧或节目的一段、一次播放的单位diànshìjù huò jiéomù de yī duàn、yī cì bōfàng de dānyuán

  2. danh từ

    tuyển tập; tập (tác phẩm)

    许多作品或文章汇在一起xǔduō zuòpǐn huò wénzhāng huìzàiyīqǐ

    • Đây là một tập sách.

  3. động từ

    tích lũy; tập hợp

    把很多东西放在一起bǎ hěnduō dōngxi fàngzài yīqǐ

    • Anh ấy thích sưu tập tem.

  4. động từ

    tụ tập; quần tụ

    聚集在一起;来到同一个地方jùjí zài yīqǐ; láidào tóngyīgè dìfang

    • Chúng tôi tập hợp.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.