tạp
bộ mộc · 6 nét

lộn xộn; lẫn lộn; tạp nham

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#44438
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lộn xộn; lẫn lộn; tạp nham

    • Cửa hàng này bán tạp hóa.

  2. tính từ

    lộn xộn; tạp nham; rườm rà

    • Nội dung của cuốn tạp chí này rất tạp nham.

  3. động từ

    pha trộn; lẫn lộn

    • Xin đừng trộn lẫn những thứ này vào nhau.

  4. tính từ

    các; chư (văn)

    • Anh ấy thích đọc các loại sách tạp nham.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.