cố
bộ truy · 12 nét

thuê; tuyển dụng

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#3617
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thuê; tuyển dụng

    付钱让别人为自己工作fù qián ràng biérén wèi zìjǐ gōngzuò

    • Chúng tôi đã thuê một nhân viên mới.

  2. động từ

    thuê; cho thuê

    付钱让别人为自己工作fù qián ràng biérén wèi zìjǐ gōngzuò

  3. động từ

    thu nạp; chiêu mộ (nhân tài)

    付钱让别人为自己工作fù qián ràng biérén wèi zìjǐ gōngzuò

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thuê mướn như giữ một con chim trong nhà — chim ở dưới mái nhà tức là bị nuôi, bị thuê.

(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.