/
雀
雀
tước
⾫bộ truy · 11 nétchim sẻ; chim tước
3 nghĩa#36723
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim sẻ; chim tước
- 。
Con chim sẻ này rất nhỏ.
- 貳名danh từ
chim sẻ; chim nhỏ
- 參名danh từ
chim nhỏ (dạng kết hợp)
雀
tước
⾫bộ truy · 11 néttàn nhang
2 nghĩa#36723
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tàn nhang
- 。
Trên mặt cô ấy có vài nốt tàn nhang.
- 貳名danh từ
đốm sắc tố; tàn nhang; đốm nâu trên da
- 。
Tàn nhang là những đốm đen nhỏ trên da.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
雀
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim sẻ; chim tước
- 。
Con chim sẻ này rất nhỏ.
- 貳名danh từ
chim sẻ; chim nhỏ
- 參名danh từ
chim nhỏ (dạng kết hợp)
雀
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tàn nhang
- 。
Trên mặt cô ấy có vài nốt tàn nhang.
- 貳名danh từ
đốm sắc tố; tàn nhang; đốm nâu trên da
- 。
Tàn nhang là những đốm đen nhỏ trên da.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.