/
雁
雁
nhạn
⾫bộ truy · 12 nétchim nhạn; ngỗng trời
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim nhạn; ngỗng trời
- 。
Một đàn nhạn bay qua bầu trời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
雁
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim nhạn; ngỗng trời
- 。
Một đàn nhạn bay qua bầu trời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.