/
隽
隽
tuyến
⾫bộ truy · 10 nétsâu sắc; có ý nghĩa; (văn) hàm súc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sâu sắc; có ý nghĩa; (văn) hàm súc
- 。
Bài thơ này viết rất ý nghĩa.
- 貳形tính từ
trọng đại; quan trọng; nghiêm trọng
- 。
Anh ấy đã viết một bài văn sâu sắc.
- 參名danh từ
Tuyến (họ)
隽
tuấn
⾫bộ truy · 10 nétđẹp; tuấn tú
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đẹp; tuấn tú(kế thừa)
- 。
Anh ấy rất đẹp trai.
- 貳形tính từ
tài năng; tuấn tú; đẹp trai(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một người đàn ông rất tuấn tú.
- 參形tính từ
kiệt xuất; lỗi lạc; xuất sắc(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
隽
Phồn thể雋
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sâu sắc; có ý nghĩa; (văn) hàm súc
- 。
Bài thơ này viết rất ý nghĩa.
- 貳形tính từ
trọng đại; quan trọng; nghiêm trọng
- 。
Anh ấy đã viết một bài văn sâu sắc.
- 參名danh từ
Tuyến (họ)
隽
Phồn thể雋
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đẹp; tuấn tú(kế thừa)
- 。
Anh ấy rất đẹp trai.
- 貳形tính từ
tài năng; tuấn tú; đẹp trai(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một người đàn ông rất tuấn tú.
- 參形tính từ
kiệt xuất; lỗi lạc; xuất sắc(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.