Tới nội dung chính

雠

雠
chóu
thù
⾫bộ truy · 18 nét

đối chiếu; hiệu đính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đối chiếu; hiệu đính

    • 。

      Anh ấy đang đối chiếu sách cổ.

  2. 貳动động từ

    đối chiếu hiệu đính; hiệu đính

    • 。

      Xin hãy hiệu đính tài liệu này.

雠
chóu
thù
BỘ THỦ⾫
18 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu