diāo
điêu
bộ truy · 16 nét

khắc; ghi nhớ sâu sắc

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#37569
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khắc; ghi nhớ sâu sắc

    • Anh ấy thích khắc gỗ.

  2. danh từ

    chim săn mồi; chim ưng; (văn) điêu (chim ưng lớn)

    • Con chim điêu này rất lớn.

  3. tính từ

    khôn khéo; ranh mãnh; (bóng) xảo quyệt

    • Anh ấy rất xảo quyệt.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(chu toàn, xung quanh)HÀI THANH
  • chuy(chim đuôi ngắn)BỘ

Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.