bộ truy · 13 nét

chim ưng cá (cò biển); (trong thơ cổ) chim thư cưu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chim ưng cá (cò biển); (trong thơ cổ) chim thư cưu

    • Diều cá là một loại chim.

  2. danh từ

    chim ngư ưng; chim diều hâu bắt cá

    • Diều cá là một loại chim nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.