汉语
Tới nội dung chính
/
vi
en
Aa
雂
雂
🔊
qín
⾫
bộ truy · 12 nét
chim (từ cổ)
1 nghĩa
Nghĩa
1
Liên quan
NGHĨA
NGHĨA
壹
名
danh từ
chim (từ cổ)
雂
qín
BỘ THỦ
⾫
12 nét
Mở mục từ của chữ này
雂
🔊
qín
⾫
bộ truy · chim đuôi ngắn
chim (từ cổ)
1 nghĩa
12 nét
Nghĩa
1
Liên quan
NGHĨA
NGHĨA
壹
名
danh từ
chim (từ cổ)
雂
qín
BỘ THỦ
⾫
12 nét
Mở mục từ của chữ này
TỪ LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
只
🔊
zhǐ
chỉ; chỉ là; chỉ có
离
🔊
lí
đi; rời đi; bước đi
难
🔊
nán
khó; khó khăn
集
🔊
jí
tụ tập; quần tụ
鸡
🔊
jī
gà; gia cầm
雇
🔊
gù
thu nạp; chiêu mộ (nhân tài)
双
🔊
shuāng
đôi; cặp; hai
虽
🔊
suī
tuy; mặc dù
雅
🔊
yǎ
nhẹ nhàng uyển chuyển; duyên dáng; phong nhã
雄
🔊
xióng
đực; hùng; mạnh mẽ
雌
🔊
cí
cái; mái; giống cái
隼
🔊
sǔn
chim cắt; chim ưng cắt
Báo lỗi trang
·
Dữ liệu
OtterDict
Tra cứu
Từ điển
Bộ thủ
Ngữ pháp
Hán-Việt
Quét Ảnh
Viết tay
Dịch nhanh
Phòng Đọc
Pinyin
Học
Ôn tập
Sổ tay
Thi thử
Luyện Nói
861 bài, sáu cấp.
Bài đầu không cần tài khoản.
Từ điển
Quét Ảnh
Ôn tập
Sổ tay