xìng
hứng
bộ bát · 6 nét

hứng thú; hứng khởi; cảm hứng

3 nghĩa#17536
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hứng thú; hứng khởi; cảm hứng

    • Anh ấy rất có hứng thú.

  2. danh từ

    hứng thú; hứng khởi; phấn khích

    • Anh ấy trông rất phấn khích.

  3. danh từ

    hứng thú; sở thích

    • Tôi rất hứng thú với tiếng Trung.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.