Tới nội dung chính

典

典
diǎn
điển
⼋bộ bát · 8 nét

điển phạm; kinh điển

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    điển phạm; kinh điển

    • 。

      Bộ phim này là một tác phẩm kinh điển.

  2. 貳名danh từ

    luật lệ; điển tắc

    • 。

      Đây là điển tịch cổ đại.

  3. 參名danh từ

    tác phẩm mẫu mực; điển tích; điển cố; kinh điển

    • 。

      Đây là một cuốn sách kinh điển.

  4. 肆名danh từ

    điển tích; điển cố; trích dẫn văn học

    • 。

      Điển cố này rất thú vị.

  5. 伍名danh từ

    nghi lễ; lễ nghi; dáng vẻ trang nghiêm

    • 。

      Buổi lễ này rất long trọng.

  6. 陸动động từ

    chịu trách nhiệm chính; phụ trách chính

    • 。

      Anh ấy phụ trách bộ phận này.

  7. 柒动động từ

    cầm cố; thế chấp; điển (văn)

    • 。

      Anh ấy đã cầm cố chiếc đồng hồ.

典
diǎn
điển
BỘ THỦ⼋
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu