/
兮
兮
hề
⼋bộ bát · 4 néttrợ từ cảm thán (văn ngôn, tương đương "à/ơi")
1 nghĩa#24078
NGHĨA
NGHĨA
- 壹助trợ từ
trợ từ cảm thán (văn ngôn, tương đương "à/ơi")
CÁCH VIẾT
Đang tải…
兮
NGHĨA
NGHĨA
- 壹助trợ từ
trợ từ cảm thán (văn ngôn, tương đương "à/ơi")
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.