马尾穿豆腐,提不起来

马尾穿豆腐,提不起来
wěichuāndòufu,bulai

dùng đuôi ngựa xâu đậu phụ, nhấc không lên (không thể nào làm được) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dùng đuôi ngựa xâu đậu phụ, nhấc không lên (không thể nào làm được) [thành ngữ]

    • Đậu phụ xâu bằng đuôi ngựa, không nhấc lên được.

  2. danh từ

    đuôi ngựa xâu đậu phụ, nhấc không lên (bóng: chủ đề này không đáng nhắc đến) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.