/
骚
骚
tao
⾺bộ mã · 12 nétgợi tình; lẳng lơ; dâm đãng
5 nghĩa#27686
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gợi tình; lẳng lơ; dâm đãng
- 。
Cô ấy ăn mặc rất lẳng lơ.
- 貳形tính từ
hôi; tanh; (khẩu) dâm đãng; lẳng lơ
- 參动động từ
quấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn
- 肆名danh từ
(văn) văn chương; thơ ca
- 伍形tính từ
(khẩu, phương ngữ) đực (dùng cho một số gia súc)
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
骚
Phồn thể騷
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gợi tình; lẳng lơ; dâm đãng
- 。
Cô ấy ăn mặc rất lẳng lơ.
- 貳形tính từ
hôi; tanh; (khẩu) dâm đãng; lẳng lơ
- 參动động từ
quấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn
- 肆名danh từ
(văn) văn chương; thơ ca
- 伍形tính từ
(khẩu, phương ngữ) đực (dùng cho một số gia súc)
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 驷sìxe tứ mã; bốn ngựa kéo xe