câu
bộ mã · 8 nét

ngựa con; ngựa non

1 nghĩa#11708
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngựa con; ngựa non

    年轻的马niánqīng de mǎ

    • Con ngựa con này rất đáng yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.