/
驹
驹
câu
⾺bộ mã · 8 nétngựa con; ngựa non
1 nghĩa#11708
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngựa con; ngựa non
中年轻的马niánqīng de mǎ
- 。
Con ngựa con này rất đáng yêu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
驹
Phồn thể駒
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngựa con; ngựa non
中年轻的马niánqīng de mǎ
- 。
Con ngựa con này rất đáng yêu.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn
- 驷sìxe tứ mã; bốn ngựa kéo xe