kỵ
bộ mã · 11 nét

cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.)

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#2736
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.)

    坐在动物或交通工具上面移动zuò zài dòngwù huò jiāotōng gōngjù shàngmiàn yídòng

    • Tôi thích đi xe đạp.

  2. động từ

    cưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên

    两腿分开坐在马、车等上面liǎng tuǐ fēnkāi zuò zài mǎ、chē děng shàngmiàn

    • Anh ấy thích đạp xe.

  3. lượng từ

    (lượng từ) con ngựa cưỡi

    用来计数马的量词yònglái jìshù mǎ de liàngcí

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.