驻
驻
trú
⾺bộ mã · 8 nétđóng quân; trú đóng; thường trú (của quân đội, ngoại giao)
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#15044
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng quân; trú đóng; thường trú (của quân đội, ngoại giao)
- 。
Quân đội đóng quân ở đây.
- 貳动động từ
đóng quân; trú đóng; ở lại (tại một nơi)
- 。
Anh ấy đóng quân ở biên giới.
- 參动động từ
đóng quân; trú đóng; cư trú
Đang tải…
驻
Phồn thể駐
trú
⾺bộ mã · ngựađóng quân; trú đóng; thường trú (của quân đội, ngoại giao)
HSK 6 (3.0)3 nghĩa8 nét#15044
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng quân; trú đóng; thường trú (của quân đội, ngoại giao)
- 。
Quân đội đóng quân ở đây.
- 貳动động từ
đóng quân; trú đóng; ở lại (tại một nơi)
- 。
Anh ấy đóng quân ở biên giới.
- 參动động từ
đóng quân; trú đóng; cư trú
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn
- 驷sìxe tứ mã; bốn ngựa kéo xe