Tới nội dung chính

驻

驻
zhù
trú
⾺bộ mã · 8 nét

đóng quân; trú đóng; thường trú (của quân đội, ngoại giao)

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#15044
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đóng quân; trú đóng; thường trú (của quân đội, ngoại giao)

    • 。

      Quân đội đóng quân ở đây.

  2. 貳动động từ

    đóng quân; trú đóng; ở lại (tại một nơi)

    • 。

      Anh ấy đóng quân ở biên giới.

  3. 參动động từ

    đóng quân; trú đóng; cư trú

驻
zhù
trú
BỘ THỦ⾺
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu