Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
回归
trở về; quay lại
NGHĨA
- 壹动động từ
trở về; quay lại
中返回原来的地方或状态fǎnhuī yuánlái de dìfang huò zhuàngtài
- 。
Anh ấy đã trở về quê hương.
- 貳名danh từ
hồi quy (thống kê)
中统计学中,用数学模型描述变量之间的关系tǒngjìxué zhōng, yòng shùxué móxíng miáoshù biànliàng zhījiān de guānxi
- 。
Phân tích hồi quy là một phương pháp thống kê.
- 參动động từ
lùi; lại; nhưng mà; tuy nhiên
中向后退去;返回原来的地方或状态xiàng hòu tuì qù; fǎnhuí yuánlái de dìfang huò zhuàngtài
解字
GIẢI TỰtrở về; quay lại
NGHĨA
- 壹动động từ
trở về; quay lại
中返回原来的地方或状态fǎnhuī yuánlái de dìfang huò zhuàngtài
- 。
Anh ấy đã trở về quê hương.
- 貳名danh từ
hồi quy (thống kê)
中统计学中,用数学模型描述变量之间的关系tǒngjìxué zhōng, yòng shùxué móxíng miáoshù biànliàng zhījiān de guānxi
- 。
Phân tích hồi quy là một phương pháp thống kê.
- 參动động từ
lùi; lại; nhưng mà; tuy nhiên
中向后退去;返回原来的地方或状态xiàng hòu tuì qù; fǎnhuí yuánlái de dìfang huò zhuàngtài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng