回归

回归
huíguī
hồi quy

trở về; quay lại

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#6022
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trở về; quay lại

    返回原来的地方或状态fǎnhuī yuánlái de dìfang huò zhuàngtài

    • Anh ấy đã trở về quê hương.

  2. danh từ

    hồi quy (thống kê)

    统计学中,用数学模型描述变量之间的关系tǒngjìxué zhōng, yòng shùxué móxíng miáoshù biànliàng zhījiān de guānxi

    • Phân tích hồi quy là một phương pháp thống kê.

  3. động từ

    lùi; lại; nhưng mà; tuy nhiên

    向后退去;返回原来的地方或状态xiàng hòu tuì qù; fǎnhuí yuánlái de dìfang huò zhuàngtài

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.