归来

归来
guīlái
quy lai

trở về; quay lại

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8488
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trở về; quay lại

    从远处回到原来的地方cóng yuǎnchù huídào yuánlái de dìfang

    • Khi nào anh ấy trở về?

  2. động từ

    quay trở lại; trở về

    从远地回到原来的地方cóng yuǎn dì huídào yuánlái de dìfang

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(cái chổi (bộ thủ))BỘ
  • đao(con dao)HỘI Ý

Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.