Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
/
归来
归来
quy lai
trở về; quay lại
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8488
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trở về; quay lại
中从远处回到原来的地方cóng yuǎnchù huídào yuánlái de dìfang
- ?
Khi nào anh ấy trở về?
- 貳动động từ
quay trở lại; trở về
中从远地回到原来的地方cóng yuǎn dì huídào yuánlái de dìfang
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
归来
Phồn thể歸來
quy lai
trở về; quay lại
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8488
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trở về; quay lại
中从远处回到原来的地方cóng yuǎnchù huídào yuánlái de dìfang
- ?
Khi nào anh ấy trở về?
- 貳动động từ
quay trở lại; trở về
中从远地回到原来的地方cóng yuǎn dì huídào yuánlái de dìfang
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)