原点

原点
yuándiǎn
nguyên điểm

điểm xuất phát; điểm gốc; (toán) gốc tọa độ

3 nghĩa#32149
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm xuất phát; điểm gốc; (toán) gốc tọa độ

    • Chúng ta quay lại điểm xuất phát.

  2. danh từ

    điểm gốc; điểm xuất phát; (hình học tọa độ) gốc tọa độ

    • Điểm này là gốc tọa độ.

  3. danh từ

    điểm xuất phát; xuất phát điểm

    • Chúng ta bắt đầu từ điểm xuất phát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.