回头

回头
huítóu
hồi đầu

quay đầu; quay lại; sau này

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2782
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quay đầu; quay lại; sau này

    转身向后看;改变方向回到原处zhuǎnshēn xiàng hòu kàn;gǎibiàn fāngxiàng huídào yuánchuǔ

    • Anh ấy quay đầu nhìn tôi một cái.

  2. trạng từ

    quay đầu lại; sau này; lát nữa

    在未来的某个时候;以后zài wèilái de mǒuge shíhou; yǐhòu

    • Lát nữa tôi gọi lại cho bạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.