Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
/
回头
回头
hồi đầu
quay đầu; quay lại; sau này
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2782
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quay đầu; quay lại; sau này
中转身向后看;改变方向回到原处zhuǎnshēn xiàng hòu kàn;gǎibiàn fāngxiàng huídào yuánchuǔ
- 。
Anh ấy quay đầu nhìn tôi một cái.
- 貳副trạng từ
quay đầu lại; sau này; lát nữa
中在未来的某个时候;以后zài wèilái de mǒuge shíhou; yǐhòu
- 。
Lát nữa tôi gọi lại cho bạn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
回头
Phồn thể回頭
hồi đầu
quay đầu; quay lại; sau này
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2782
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quay đầu; quay lại; sau này
中转身向后看;改变方向回到原处zhuǎnshēn xiàng hòu kàn;gǎibiàn fāngxiàng huídào yuánchuǔ
- 。
Anh ấy quay đầu nhìn tôi một cái.
- 貳副trạng từ
quay đầu lại; sau này; lát nữa
中在未来的某个时候;以后zài wèilái de mǒuge shíhou; yǐhòu
- 。
Lát nữa tôi gọi lại cho bạn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng