Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
/
回去
回去
hồi khứ
trở về; quay lại
HSK 1 (3.0)2 nghĩa#366
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trở về; quay lại
中返回原来的地方或状态fǎnhuí yuánlái de dìfang huò zhuàngtài
- ?
Khi nào anh ấy về?
- ,。
Trời tối rồi, chúng ta mau về thôi.
- 貳动động từ
quay trở lại; trở về
中返回原来的地方fǎnhuí yuánlái de dìfang
- 。
Ngày mai tôi phải quay về.
- ,。
Trời tối rồi, chúng ta về thôi nào.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
回去
Phồn thể回
hồi khứ
trở về; quay lại
HSK 1 (3.0)2 nghĩa#366
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trở về; quay lại
中返回原来的地方或状态fǎnhuí yuánlái de dìfang huò zhuàngtài
- ?
Khi nào anh ấy về?
- ,。
Trời tối rồi, chúng ta mau về thôi.
- 貳动động từ
quay trở lại; trở về
中返回原来的地方fǎnhuí yuánlái de dìfang
- 。
Ngày mai tôi phải quay về.
- ,。
Trời tối rồi, chúng ta về thôi nào.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng