Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出发
出发
xuất phát
khởi hành; xuất phát
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#1169
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khởi hành; xuất phát
中开始旅程或行动;离开某地去往别处kāishǐ lǚchéng huò xíngdòng; líkāi mǒu dì qù wǎng biéchù
- 。
Chúng ta ngày mai xuất phát.
- 貳动động từ
khởi hành; xuất phát
中开始去某个地方;离开原来的地方去旅行或做某事kāishǐ qù mǒuge dìfang; líkāi yuánlái de dìfang qù lǚxíng huò zuò mǒushì
- 。
Chúng tôi sẽ xuất phát vào ngày mai.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA7
- thượng lộ · lên đường; khởi hành
- xuất động · xuất động; điều động (lực lượng); xuất phát (để thực hiện nhiệm vụ)
- động thân · ra ngoài; rời nhà; đi xa
- khởi trình · bắt đầu; bắt tay vào
- khởi trình · lên đường; khởi hành
- khai tẩu · lái đi; chạy đi (xe cộ, tàu,…)
- le · con ly (thú huyền thoại trong thần thoại cổ đại)
出发
Phồn thể出發
xuất phát
khởi hành; xuất phát
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#1169
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khởi hành; xuất phát
中开始旅程或行动;离开某地去往别处kāishǐ lǚchéng huò xíngdòng; líkāi mǒu dì qù wǎng biéchù
- 。
Chúng ta ngày mai xuất phát.
- 貳动động từ
khởi hành; xuất phát
中开始去某个地方;离开原来的地方去旅行或做某事kāishǐ qù mǒuge dìfang; líkāi yuánlái de dìfang qù lǚxíng huò zuò mǒushì
- 。
Chúng tôi sẽ xuất phát vào ngày mai.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA7
- thượng lộ · lên đường; khởi hành
- xuất động · xuất động; điều động (lực lượng); xuất phát (để thực hiện nhiệm vụ)
- động thân · ra ngoài; rời nhà; đi xa
- khởi trình · bắt đầu; bắt tay vào
- khởi trình · lên đường; khởi hành
- khai tẩu · lái đi; chạy đi (xe cộ, tàu,…)
- le · con ly (thú huyền thoại trong thần thoại cổ đại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾