出发

出发
chū
xuất phát

khởi hành; xuất phát

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#1169
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khởi hành; xuất phát

    开始旅程或行动;离开某地去往别处kāishǐ lǚchéng huò xíngdòng; líkāi mǒu dì qù wǎng biéchù

    • Chúng ta ngày mai xuất phát.

  2. động từ

    khởi hành; xuất phát

    开始去某个地方;离开原来的地方去旅行或做某事kāishǐ qù mǒuge dìfang; líkāi yuánlái de dìfang qù lǚxíng huò zuò mǒushì

    • Chúng tôi sẽ xuất phát vào ngày mai.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.