Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
动身
动身
động thân
ra ngoài; rời nhà; đi xa
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10168
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ra ngoài; rời nhà; đi xa
中离开住地或某个地方去旅行或做某事líkāi zhùdì huò mǒuɡè dìfanɡ qù lǚxínɡ huò zuò mǒushì
- 。
Chúng tôi sẽ khởi hành đi Bắc Kinh vào ngày mai.
- 貳动động từ
chia ly; biệt ly
中离开某个地方去往别的地方líkāi mǒuɡè dìfang qùwǎnɡ biéde dìfang
- 。
Chúng tôi ngày mai sẽ khởi hành đi Bắc Kinh.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
动身
Phồn thể動身
động thân
ra ngoài; rời nhà; đi xa
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10168
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ra ngoài; rời nhà; đi xa
中离开住地或某个地方去旅行或做某事líkāi zhùdì huò mǒuɡè dìfanɡ qù lǚxínɡ huò zuò mǒushì
- 。
Chúng tôi sẽ khởi hành đi Bắc Kinh vào ngày mai.
- 貳动động từ
chia ly; biệt ly
中离开某个地方去往别的地方líkāi mǒuɡè dìfang qùwǎnɡ biéde dìfang
- 。
Chúng tôi ngày mai sẽ khởi hành đi Bắc Kinh.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng