重回

重回
chónghuí
trùng hồi

quay lại; trở về

1 nghĩa#9437
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quay lại; trở về

    回到之前的地方或状态huídào zhīqián de dìfang huò zhuàngtài

    • Anh ấy đã trở về quê hương.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.