Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重返
重返
trùng phản
quay lại; trở về; (máy tính) quay lại trang trước
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11563
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
quay lại; trở về; (máy tính) quay lại trang trước
中再次回到某个地方或状态zàicì huídào mǒugeǎ dìfang huò zhuàngtài
- 。
Anh ấy đã trở về quê hương.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
重返
Phồn thể重
trùng phản
quay lại; trở về; (máy tính) quay lại trang trước
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11563
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
quay lại; trở về; (máy tính) quay lại trang trước
中再次回到某个地方或状态zàicì huídào mǒugeǎ dìfang huò zhuàngtài
- 。
Anh ấy đã trở về quê hương.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.