运筹帷幄之中,决胜千里之外

运筹帷幄之中,决胜千里之外
yùnchóuwéizhīzhōng,juéshèngqiānzhīwài

mưu tính trong màn trướng, quyết định thắng bại nơi ngàn dặm [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mưu tính trong màn trướng, quyết định thắng bại nơi ngàn dặm [thành ngữ]

    • Lập kế hoạch trong trướng, quyết thắng ngoài ngàn dặm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.