Tới nội dung chính

屋

屋
wū
ốc
⼫bộ thi · 9 nét

phòng; gian phòng

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#4089
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    phòng; gian phòng

    中房间;住的地方fángjian; zhù de dìfang

    • 。

      Căn phòng này rất nhỏ.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Trước khi vào nhà, cô ấy đã cọ giày của mình cho sạch.

    • ,?

      Nó cứ đi đi lại lại trong nhà, không biết đang nghĩ gì?

  2. 貳名danh từ

    nhà; phòng (yếu tố ghép)

    中房子;住的地方fángzi;zhù de dìfang

    • 。

      Căn nhà này rất nhỏ.

屋
wū
ốc
BỘ THỦ⼫
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu