/
寿
寿
thọ
⼨bộ thốn · 7 néttuổi thọ; trường thọ; thọ
7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuổi thọ; trường thọ; thọ
- !
Chúc bạn sức khỏe và trường thọ!
- 貳名danh từ
tuổi thọ; sống lâu
- 參名danh từ
một đời; một thế hệ; cả cuộc đời
- !
Chúc bạn sống lâu!
- 肆名danh từ
đời; thế gian; cuộc sống
- 伍名danh từ
tuổi thọ; sinh nhật; sống lâu
- 陸名danh từ
đồ tang lễ; vật dụng mai táng
- 。
Anh ấy đã đi dự một bữa tiệc tang lễ.
- 柒名danh từ
họ Thọ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
寿
Phồn thể壽
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuổi thọ; trường thọ; thọ
- !
Chúc bạn sức khỏe và trường thọ!
- 貳名danh từ
tuổi thọ; sống lâu
- 參名danh từ
một đời; một thế hệ; cả cuộc đời
- !
Chúc bạn sống lâu!
- 肆名danh từ
đời; thế gian; cuộc sống
- 伍名danh từ
tuổi thọ; sinh nhật; sống lâu
- 陸名danh từ
đồ tang lễ; vật dụng mai táng
- 。
Anh ấy đã đi dự một bữa tiệc tang lễ.
- 柒名danh từ
họ Thọ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])