路见不平,拔刀相助

路见不平,拔刀相助
jiànpíng,dāoxiāngzhù

thấy bất bình ra tay tương trợ; thấy chuyện bất bình thì ra tay giúp đỡ [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thấy bất bình ra tay tương trợ; thấy chuyện bất bình thì ra tay giúp đỡ [thành ngữ]

    • Ra tay giúp đỡ khi thấy bất bình là tính cách của anh ấy.

  2. động từ

    thấy chuyện bất bình thì ra tay nghĩa hiệp [thành ngữ]

    • Ra tay giúp đỡ người gặp nạn là tính cách của anh ấy.

  3. động từ

    thấy chuyện bất bình, rút đao ra tay [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bước chân)BỘ
  • các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH

Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.