- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
thấy bất bình ra tay tương trợ; thấy chuyện bất bình thì ra tay giúp đỡ [thành ngữ]
thấy bất bình ra tay tương trợ; thấy chuyện bất bình thì ra tay giúp đỡ [thành ngữ]
Ra tay giúp đỡ khi thấy bất bình là tính cách của anh ấy.
thấy chuyện bất bình thì ra tay nghĩa hiệp [thành ngữ]
Ra tay giúp đỡ người gặp nạn là tính cách của anh ấy.
thấy chuyện bất bình, rút đao ra tay [thành ngữ]
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
thấy bất bình ra tay tương trợ; thấy chuyện bất bình thì ra tay giúp đỡ [thành ngữ]
thấy bất bình ra tay tương trợ; thấy chuyện bất bình thì ra tay giúp đỡ [thành ngữ]
Ra tay giúp đỡ khi thấy bất bình là tính cách của anh ấy.
thấy chuyện bất bình thì ra tay nghĩa hiệp [thành ngữ]
Ra tay giúp đỡ người gặp nạn là tính cách của anh ấy.
thấy chuyện bất bình, rút đao ra tay [thành ngữ]
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.