cǎi
thải
bộ túc · 15 nét

đạp; dẫm lên

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa#2882
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đạp; dẫm lên

    用脚压在东西上面yòng jiǎo yālì zài dōngxi shàngmiàn

    • Xin đừng giẫm lên cỏ.

  2. động từ

    giẫm; đạp; bước lên

    用脚压在某物上面yòng jiǎo yālì zài mǒu wù shàngmiàn

  3. động từ

    đạp (chân); giẫm lên

    用脚按压或踏踩某物yòng jiǎo ànyā huò tàcǎi mǒuwù

    • Xin hãy đạp phanh.

  4. động từ

    đạp; dẫm; đạp (xe đạp)

    用脚按压自行车的踏板使其转动yòng jiǎo ànyā zìxíngchē de tàbǎn shǐ qī zhuǎndòng

    • Anh ấy đạp xe đi làm.

  5. động từ

    bình chọn tiêu cực; bấm không thích (trực tuyến)

    在网上对某个内容表示不满意或不赞同zài wǎngshàng duì mǒuggè nèiróng biǎoshì búmǎnyìjiàn huò búzànTóng

    • Xin đừng downvote bài viết của tôi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn chân đạp lên để hái lượm — đó là động tác giẫm đạp.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.