bạt
bộ khuyển · 5 nét

nhổ; rút ra; bạt

8 nghĩa
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhổ; rút ra; bạt(kế thừa)

    用力把东西从某个地方拉出来yònglì bǎ dōngxi cóng mǒuges dìfang lāchūlái

    • Anh ấy đã nhổ một cái răng.

  2. động từ

    kéo lên; nâng lên(kế thừa)

    用力向上拉yònglì xiàngshàng lā

    • Anh ấy đã nhổ một cây cỏ.

  3. động từ

    nhổ; rút ra; bạt; vượt trội hơn(kế thừa)

    用力把东西从土里或其他地方取出来yònglì bǎ dōngxi cóng tǔli huò qítā dìfang qǔchūlái

  4. động từ

    chọn lọc; tuyển chọn(kế thừa)

    从很多人或事物中选出来cóng hěnduō rén huò shìwù zhōng xuǎnchūlái

    • Anh ấy được chọn làm đội trưởng.

  5. động từ

    vượt trội; nổi bật; nhổ lên(kế thừa)

    比别人更高、更好、更突出bǐ biérén gèng gāo、gèng hǎo、gèng túchū

    • Cái cây này mọc rất cao.

  6. động từ

    kéo; gạt (cò súng, cần gạt)(kế thừa)

    用力吸或拉使某物离开原来的地方yònglì xī huò lā shǐ mǒuwù líkāi yuánlái de dìfang

  7. động từ

    giành; cướp; đoạt(kế thừa)

    用力夺取或争得某样东西yònglì duóqǔ huòzhēng de mǒuyàng dōngxi

    • Anh ấy rút dao ra.

  8. động từ

    tốt hơn; vượt trội hơn; ưu việt hơn(kế thừa)

    超过;比别人更好或更强chāoguò;bǐ biérén gèng hǎo huò gèng qiáng

    • Anh ấy đã giành chiến thắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.