Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
/
步行
步行
bộ hành
đi bộ
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#8392
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi bộ
中用脚走路,不坐车yòng jiǎo zǒulù, búzuò chē
- 。
Chúng tôi đi bộ đến trường.
- 貳动động từ
đi; bước đi
中用脚走路;行走yòng jiǎo zǒu lù; xíng zǒu
- 。
Tôi thích đi bộ đến trường.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
步行
Phồn thể步
bộ hành
đi bộ
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#8392
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi bộ
中用脚走路,不坐车yòng jiǎo zǒulù, búzuò chē
- 。
Chúng tôi đi bộ đến trường.
- 貳动động từ
đi; bước đi
中用脚走路;行走yòng jiǎo zǒu lù; xíng zǒu
- 。
Tôi thích đi bộ đến trường.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.