行走

行走
xíngzǒu
hành tẩu

đi bộ; đi lại

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8070
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi bộ; đi lại

    用脚一步步地移动身体yòng jiǎo yī bù bu de yídòng shēntǐ

    • Anh ấy thích đi bộ trong công viên.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.