Tới nội dung chính

过去

过去
guòqù
quá khứ

quá khứ; trước đây; trước kia

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#350
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    quá khứ; trước đây; trước kia

    中以前发生过的时间或事情yǐqián fāshēngguò de shíjiān huò shìqing

    • 。

      Chuyện quá khứ thì cứ để nó qua đi.

    • ,。

      Trước đây cô ấy là giáo viên, bây giờ đã chuyển sang kinh doanh rồi.

  2. 貳动động từ

    qua đi; đi qua; quá khứ; trước đây

    中前面的时间;已经发生过的事情qiánmiàn de shíjiān; yǐjīng fāshēngguò de shìqing

    • 。

      Mời bạn đi qua một chút.

    • 。

      Cô ấy đi lại chỗ anh ấy để cảm ơn.

过
Guō
quá
BỘ THỦ⾡
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu