Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
说明
hướng dẫn; giải thích; thuyết minh
NGHĨA
- 壹名danh từ
hướng dẫn; giải thích; thuyết minh
中告诉别人怎样做某事的信息或文字gàosu biéren zěnyàng zuò mǒushì de xinxī huò wénzì
- 。
Xin hãy đưa cho tôi sách hướng dẫn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Chúng tôi xin trình bày thêm để các đồng chí rõ.
- 貳名danh từ
thuyết minh; giải thích; chú thích
中用文字或语言解释和说清楚事物、原因或问题yòng wénzì huò yǔyán jiěshì hé shuō qīngchu shìwù、yuányīn huò wèntí
- 。
Xin hãy xem chú thích hình ảnh.
- 參动động từ
giải thích; giải
中用话语让人理解或明白某事yòng huàyǔ ràng rén lǐjiě huò míngbai mǒu shì
- 。
Xin bạn giải thích một chút.
- 肆动động từ
thuyết minh; giải thích; chứng tỏ
中用言语解释或表明事物的内容、原因等yòng yányǔ jiěshì huò biǎomíng shìwù de nèiróng、yuányīn děng
- 伍动động từ
giải thích; thuyết minh; chứng tỏ; bản thuyết minh
中用言语表达或证明某事的含义和理由yòng yányǔ biǎodá huò zhèngmíng mǒushì de hányì hé lǐyóu
- 陸动động từ
giải thích; lý giải
中用语言说清楚、解释某件事yòng yǔyán shuō qīngchu、jiěshì mǒu jiàn shì
- 柒动động từ
biểu rõ; chỉ rõ; thể hiện
中用言语或文字把某事表达得清楚;解释yòng yányǔ huò wénzì bǎ mǒushì biǎodá de qīngchu;jiěshì
- 捌动động từ
thể hiện; biểu lộ
中用言语表示或表达某种意思yòng yányǔ biǎoshì huò biǎodá mǒuzhǒng yìsi
解字
GIẢI TỰ- giao đại · giao phó; bàn giao; giải thích; khai báo
- giao đãi · giải thích; giao phó; thú nhận
- giới thiệu · giới thiệu; trình bày
- ý vị trước · dùng để chỉ; đại diện cho
- chỉ thị · chỉ ra; nêu ra
- chiếu lượng · nói thẳng; nói rõ ràng
- biểu minh · làm rõ; thể hiện; bày tỏ
- giải thích · giải thích; lý giải
- giảng giải · giải thích; giải
- trần thuật · tuyên bố; tuyên xưng
hướng dẫn; giải thích; thuyết minh
NGHĨA
- 壹名danh từ
hướng dẫn; giải thích; thuyết minh
中告诉别人怎样做某事的信息或文字gàosu biéren zěnyàng zuò mǒushì de xinxī huò wénzì
- 。
Xin hãy đưa cho tôi sách hướng dẫn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Chúng tôi xin trình bày thêm để các đồng chí rõ.
- 貳名danh từ
thuyết minh; giải thích; chú thích
中用文字或语言解释和说清楚事物、原因或问题yòng wénzì huò yǔyán jiěshì hé shuō qīngchu shìwù、yuányīn huò wèntí
- 。
Xin hãy xem chú thích hình ảnh.
- 參动động từ
giải thích; giải
中用话语让人理解或明白某事yòng huàyǔ ràng rén lǐjiě huò míngbai mǒu shì
- 。
Xin bạn giải thích một chút.
- 肆动động từ
thuyết minh; giải thích; chứng tỏ
中用言语解释或表明事物的内容、原因等yòng yányǔ jiěshì huò biǎomíng shìwù de nèiróng、yuányīn děng
- 伍动động từ
giải thích; thuyết minh; chứng tỏ; bản thuyết minh
中用言语表达或证明某事的含义和理由yòng yányǔ biǎodá huò zhèngmíng mǒushì de hányì hé lǐyóu
- 陸动động từ
giải thích; lý giải
中用语言说清楚、解释某件事yòng yǔyán shuō qīngchu、jiěshì mǒu jiàn shì
- 柒动động từ
biểu rõ; chỉ rõ; thể hiện
中用言语或文字把某事表达得清楚;解释yòng yányǔ huò wénzì bǎ mǒushì biǎodá de qīngchu;jiěshì
- 捌动động từ
thể hiện; biểu lộ
中用言语表示或表达某种意思yòng yányǔ biǎoshì huò biǎodá mǒuzhǒng yìsi
- giao đại · giao phó; bàn giao; giải thích; khai báo
- giao đãi · giải thích; giao phó; thú nhận
- giới thiệu · giới thiệu; trình bày
- ý vị trước · dùng để chỉ; đại diện cho
- chỉ thị · chỉ ra; nêu ra
- chiếu lượng · nói thẳng; nói rõ ràng
- biểu minh · làm rõ; thể hiện; bày tỏ
- giải thích · giải thích; lý giải
- giảng giải · giải thích; giải
- trần thuật · tuyên bố; tuyên xưng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]