Tới nội dung chính

说明

说明
shuōmíng
thuyết minh

hướng dẫn; giải thích; thuyết minh

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)8 nghĩa#1695Lượng từ 个
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hướng dẫn; giải thích; thuyết minh

    中告诉别人怎样做某事的信息或文字gàosu biéren zěnyàng zuò mǒushì de xinxī huò wénzì

    • 。

      Xin hãy đưa cho tôi sách hướng dẫn.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Chúng tôi xin trình bày thêm để các đồng chí rõ.

  2. 貳名danh từ

    thuyết minh; giải thích; chú thích

    中用文字或语言解释和说清楚事物、原因或问题yòng wénzì huò yǔyán jiěshì hé shuō qīngchu shìwù、yuányīn huò wèntí

    • 。

      Xin hãy xem chú thích hình ảnh.

  3. 參动động từ

    giải thích; giải

    中用话语让人理解或明白某事yòng huàyǔ ràng rén lǐjiě huò míngbai mǒu shì

    • 。

      Xin bạn giải thích một chút.

  4. 肆动động từ

    thuyết minh; giải thích; chứng tỏ

    中用言语解释或表明事物的内容、原因等yòng yányǔ jiěshì huò biǎomíng shìwù de nèiróng、yuányīn děng

  5. 伍动động từ

    giải thích; thuyết minh; chứng tỏ; bản thuyết minh

    中用言语表达或证明某事的含义和理由yòng yányǔ biǎodá huò zhèngmíng mǒushì de hányì hé lǐyóu

  6. 陸动động từ

    giải thích; lý giải

    中用语言说清楚、解释某件事yòng yǔyán shuō qīngchu、jiěshì mǒu jiàn shì

  7. 柒动động từ

    biểu rõ; chỉ rõ; thể hiện

    中用言语或文字把某事表达得清楚;解释yòng yányǔ huò wénzì bǎ mǒushì biǎodá de qīngchu;jiěshì

  8. 捌动động từ

    thể hiện; biểu lộ

    中用言语表示或表达某种意思yòng yányǔ biǎoshì huò biǎodá mǒuzhǒng yìsi

说
shuì
thuyết
BỘ THỦ⾔
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu