介绍

介绍
jièshào
giới thiệu

giới thiệu; trình bày

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#1204
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giới thiệu; trình bày

    向某人说明认识或了解另一个人或事物xiàng mǒurén shuōmíng rènshi huò liǎojiě lìng yī ge rén huò shìwù

    • Mời bạn giới thiệu một chút.

    • Để tôi giới thiệu đồng nghiệp mới của tôi cho mọi người nhé.

  2. động từ

    giới thiệu; trình bày; giới thiệu (về ai/điều gì)

    用语言向别人说明某人或某事的情况yòng yǔyán xiàng biérén shuōmíng mǒurén huò mǒushì de qíngkuàng

    • Anh ấy đã trình bày về sản phẩm mới của công ty trong cuộc họp.

  3. động từ

    giới thiệu; giới thiệu bản thân

    告诉别人关于某个人或事物的情况gàosu biérén guānyú mǒugerén huò shìwù de qíngkuang

    • Cô ấy đã kể cho mọi người nghe về quá trình làm việc của mình.

  4. động từ

    giới thiệu; trình bày; giới thiệu (ai đó cho công việc, v.v.)

    向别人说明某人或某事的情况xiàng biérén shuōmíng mǒurén huò mǒushì de qíngkuàng

    • Bạn tôi đã giới thiệu tôi với giám đốc của công ty đó.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.