交待

交待
jiāodài
giao đãi

dặn dò; giao việc; giao nhiệm vụ; giải thích (với ai); thú nhận (tội lỗi)

5 nghĩa#12517
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dặn dò; giao việc; giao nhiệm vụ; giải thích (với ai); thú nhận (tội lỗi)(kế thừa)

    告诉某人要做什么;把工作或责任交给别人gàosu mǒurén yào zuò shénme; bǎ gōngzuò huò zérèn jiāo gěi biéren

    • Anh ấy đã giao việc.

  2. động từ

    khai báo; giải trình; bàn giao; dặn dò(kế thừa)

    说明事情的原因和经过;坦白告诉shuōmíng shìqing de yuányīn hé jīngguò;tǎnbái gàosu

    • Anh ấy đã thú nhận tất cả mọi chuyện.

  3. động từ

    giao phó; bàn giao; giải thích; khai báo(kế thừa)

    把工作或责任转给别人bǎ gōngzuò huò zérènwù zhuǎn gěi biérén

    • Anh ấy bàn giao công việc cho giám đốc mới.

  4. động từ

    giải thích; giao nhiệm vụ; bàn giao; (lóng) khai báo; thú nhận(kế thừa)

    说明事情的经过或原因shuōmíng shìqing de jīngguò huò yuányīn

    • Xin bạn giải thích một chút.

  5. động từ

    (khẩu) chết không nhắm mắt; bỏ mạng; xong đời(kế thừa)

    死亡;生命结束sǐwàng;shēngmìng jiéshù

    • Anh ấy chắc chắn sẽ gặp rắc rối trong kỳ thi này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.