Tới nội dung chính

交代

交代
jiāodài
giao đại

dặn dò; giao việc; giao nhiệm vụ; giải thích (với ai); thú nhận (tội lỗi)

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#5808
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    dặn dò; giao việc; giao nhiệm vụ; giải thích (với ai); thú nhận (tội lỗi)

    中告诉某人要做什么;把工作或责任交给别人gàosu mǒurén yào zuò shénme; bǎ gōngzuò huò zérèn jiāo gěi biéren

    • 。

      Anh ấy đã giao việc.

  2. 貳动động từ

    khai báo; giải trình; bàn giao; dặn dò

    中说明事情的原因和经过;坦白告诉shuōmíng shìqing de yuányīn hé jīngguò;tǎnbái gàosu

    • 。

      Anh ấy đã thú nhận tất cả mọi chuyện.

  3. 參动động từ

    giao phó; bàn giao; giải thích; khai báo

    中把工作或责任转给别人bǎ gōngzuò huò zérènwù zhuǎn gěi biérén

    • 。

      Anh ấy bàn giao công việc cho giám đốc mới.

  4. 肆动động từ

    giải thích; giao nhiệm vụ; bàn giao; (lóng) khai báo; thú nhận

    中说明事情的经过或原因shuōmíng shìqing de jīngguò huò yuányīn

    • 。

      Xin bạn giải thích một chút.

  5. 伍动động từ

    (khẩu) chết không nhắm mắt; bỏ mạng; xong đời

    中死亡;生命结束sǐwàng;shēngmìng jiéshù

    • 。

      Anh ấy chắc chắn sẽ gặp rắc rối trong kỳ thi này.

交
jiāo
giao
BỘ THỦ⼇
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu