一下
(dùng sau động từ) một cái; một chút; thử (làm gì đó)
NGHĨA
- 壹副trạng từ
(dùng sau động từ) một cái; một chút; thử (làm gì đó)
- 。
Xin đợi một chút.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 「? 」「」
"Bạn sẽ giúp tôi chứ?" "Tôi rất sẵn lòng."
- !
Lại đây nào.
- !
Lại đây.
- !
Lại đây đi.
- ,。
Chúng tôi xin trình bày thêm để các đồng chí rõ.
- 貳副trạng từ
một cái; một lúc; thử (làm gì đó)
中表示动作快速完成或突然发生biǎoshì dòngzuò kuàisù wánchéng huò túrán fāshēng
- 。
Anh ấy hiểu ra ngay lập tức.
(dùng sau động từ) một cái; một chút; thử (làm gì đó)
NGHĨA
- 壹副trạng từ
(dùng sau động từ) một cái; một chút; thử (làm gì đó)
- 。
Xin đợi một chút.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 「? 」「」
"Bạn sẽ giúp tôi chứ?" "Tôi rất sẵn lòng."
- !
Lại đây nào.
- !
Lại đây.
- !
Lại đây đi.
- ,。
Chúng tôi xin trình bày thêm để các đồng chí rõ.
- 貳副trạng từ
một cái; một lúc; thử (làm gì đó)
中表示动作快速完成或突然发生biǎoshì dòngzuò kuàisù wánchéng huò túrán fāshēng
- 。
Anh ấy hiểu ra ngay lập tức.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.