指示

指示
zhǐshì
chỉ thị

chỉ thị; hướng dẫn; ra lệnh

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#3110Lượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chỉ thị; hướng dẫn; ra lệnh

    告诉某人应该做什么的命令或说明gàosu mǒurén yīnggāi zuò shénme de mìnglìng huò shuōmíng

    • Xin hãy cho tôi một vài chỉ dẫn.

  2. danh từ

    chỉ thị; hướng dẫn; ra lệnh

    告诉别人应该怎么做的话或命令gàosu biérén yīnggāi zěnme zuò de huà huò mìnglìng

  3. động từ

    chỉ dạy; hướng dẫn

    告诉或教导某人怎样做gàosu huòzhě jiàodào mǒurén zěnyàng zuò

    • Giáo viên chỉ dẫn chúng tôi cách làm.

  4. động từ

    chỉ ra; nêu ra

    用手或其他方式告诉别人某个事物或方向的位置yòng shǒu huò qítā fāngshì gàosu biérén mǒuge shìwù huò fāngxiàng de wèizhì

    • Cô giáo chỉ dẫn chúng tôi cách làm.

  5. động từ

    chỉ ra; chỉ rõ

    用手、言语等表明或说明某事yòng shǒu、yányǔ děng biǎomíng huò shuōmíng mǒu shì

    • Anh ấy đã chỉ ra phương hướng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.